Xả đáy xoay hướng uPVC 25/32 FlowColour (Sanking)
Đổi hướng dòng xả linh hoạt, hỗ trợ thổi đáy hiệu quả
- Dễ điều chỉnh hướng dòng nước theo cách bố trí thực tế của bể.
- Hỗ trợ thổi đáy hiệu quả hơn nhờ phạm vi hướng nước trên 75 độ.
- Giữ bố cục trong bể gọn hơn nhờ cấu trúc dẹt.
- Dễ lựa chọn theo đường ống với hai size 25 và 32.
- Thuận tiện tham khảo thiết kế qua ảnh 360 độ và file 3D/CAD theo size.
- Giao hàng toàn quốcTừ 1 - 3 ngày
- Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn 24/7
- Tài liệu kỹ thuậtPDF, CAD, 3D
Mô tả sản phẩm
Xả đáy xoay hướng dùng để dẫn và điều chỉnh hướng dòng nước tại khu vực đáy bể. Phụ kiện phù hợp khi cần bố trí dòng xả hỗ trợ thổi đáy trong hệ thống ống của bể cá.
Phần chuyển hướng có thiết kế tách rời, cho phép xoay tự do để thay đổi hướng dòng. Cấu trúc dẹt giúp giảm ảnh hưởng đến thẩm mỹ tổng thể của bể, phạm vi hướng nước trên 75 độ và cấu tạo đơn giản. Sản phẩm làm từ nhựa uPVC, kết nối bằng phương pháp dán keo.
Chọn size 25 hoặc 32 theo đúng size đường ống đang sử dụng. Đồng thời, cần đối chiếu hệ kích thước DIN hoặc ANSI để bảo đảm phụ kiện phù hợp với tuyến ống.
Trang sản phẩm có ảnh xoay 360 độ, file 3D/CAD theo từng size, catalogue PDF và tờ rơi PDF để tham khảo trước khi chọn.
Ứng dụng thực tế tại Việt Nam
Phù hợp cho các hệ thống cần điều chỉnh dòng xả tại khu vực đáy bể.
-
Hồ cá nước ngọt
-
Hồ cá biển (Reef)
-
Hệ lọc Sump
- Đường hồi
Ưu điểm nổi bật
- Dễ điều chỉnh hướng dòng nước theo cách bố trí thực tế của bể.
- Hỗ trợ thổi đáy hiệu quả hơn nhờ phạm vi hướng nước trên 75 độ.
- Giữ bố cục trong bể gọn hơn nhờ cấu trúc dẹt.
- Dễ lựa chọn theo đường ống với hai size 25 và 32.
- Thuận tiện tham khảo thiết kế qua ảnh 360 độ và file 3D/CAD theo size.
Hướng dẫn lắp đặt
- 1 Chuẩn bị ống Cắt ống vuông góc, làm sạch bavia, lau sạch và để khô đầu ống cùng lòng phụ kiện.
- 2 Lắp thử Lắp thử ống vào phụ kiện khi chưa bôi keo để kiểm tra đúng size và độ sâu cắm.
- 3 Bôi keo Bôi keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng lên đầu ống và lòng phụ kiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất keo.
- 4 Lắp và giữ cố định Cắm ống vào hết độ sâu, giữ cố định theo thời gian nhà sản xuất keo khuyến cáo, lau sạch keo thừa.
- 5 Chờ keo khô Chờ keo khô theo khuyến cáo của nhà sản xuất keo rồi mới cho nước chạy thử.
Câu hỏi thường gặp
Nên chọn size 25 hay 32?
Chọn cùng size với đường ống đang dùng và đối chiếu đúng hệ kích thước DIN hoặc ANSI. Có thể xem file 3D/CAD theo size trước khi chọn.
Phụ kiện phù hợp lắp ở vị trí nào trong hệ thống?
Sản phẩm phù hợp tại khu vực đáy bể, nơi cần đổi hướng dòng xả để hỗ trợ thổi đáy.
Hướng dòng nước có điều chỉnh được không?
Phần chuyển hướng có thiết kế tách rời và có thể xoay tự do. Phạm vi hướng nước trên 75 độ.
Sản phẩm sử dụng kiểu kết nối nào?
Sản phẩm dùng kiểu dán keo với keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng.
Trang sản phẩm có file 3D/CAD không?
Có file 3D/CAD theo từng size. Trang cũng có ảnh xoay 360 độ, catalogue PDF và tờ rơi PDF.
Áp lực danh định của sản phẩm là bao nhiêu?
Áp lực danh định theo bảng thông số của hãng là PN10.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 25 – 32 mm |
|---|---|
| Quy đổi DN | DN20 – DN25 |
| Vật liệu | uPVC |
| Kiểu nối | Dán keo (Socket) |
| Tiêu chuẩn | DIN, ANSI |
| Áp lực danh định | PN10 |
| Mã hãng | 621 |
Bảng kích thước
| Size (mm) | DN | D | L |
|---|---|---|---|
| 25 | DN15 | 25 | 45 |
| 32 | DN20 | 32 | 52 |
Bản vẽ kỹ thuật
Bấm để xem lớn
Bảng kích thước đầy đủ (đơn vị: mm)
| Size (mm) | DN | ANSI | d1 (ANSI) | d | D | l | L | L1 | H | H1 | H2 | T | PN | HOLE SIZE | CLAMPING THICKNESS | Khối lượng (g) | Mã sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | DN15 | 3/4” | 26.67 | 21.4 | 25 | 19 | 45 | 44.7 | 44 | 30 | 52 | 4 | 10 | 25-28 | 6-24 | 59 | 621UD10B-25 |
| 32 | DN20 | 1” | 33.4 | 24 | 32 | 19 | 52 | 53.7 | 46.7 | 30 | 53 | 4.3 | 10 | 32-35 | 8-28 | 81.5 | 621UD10B-32 |