Xuyên thành rắc co góc vuông uPVC 20/25/32/40 FlowColour (Sanking)
Đổi hướng gọn, tháo lắp thuận tiện tại vị trí xuyên thành
- Tiết kiệm không gian nhờ kết hợp vị trí xuyên thành với hướng ống góc vuông.
- Tháo lắp phụ kiện bể cá và bồn nước thuận tiện hơn nhờ cấu tạo rắc co.
- Phù hợp với thành bể và thành bồn dày theo thiết kế của hãng.
- Dễ chọn đồng bộ với đường ống DIN qua các size 20, 25, 32 và 40.
- Đáp ứng áp lực danh định PN10 theo bảng thông số của hãng.
- Giao hàng toàn quốcTừ 1 - 3 ngày
- Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn 24/7
- Tài liệu kỹ thuậtPDF, CAD, 3D
Mô tả sản phẩm
Xuyên thành rắc co góc vuông dùng để đưa đường ống qua thành bể hoặc bồn, đồng thời đổi hướng dòng ống tại vị trí lắp. Kiểu nối dán keo phù hợp với hệ kích thước theo tiêu chuẩn DIN.
Thiết kế mô-đun kết hợp rắc co tháo nhanh với dạng đầu vào và đầu ra góc vuông, giúp tiết kiệm không gian và thuận tiện khi tháo lắp phụ kiện bể cá hoặc bồn nước. Sản phẩm làm từ nhựa uPVC và phù hợp với thành bể, thành bồn dày.
Chọn size 20, 25, 32 hoặc 40 theo đúng kích thước đường ống DIN đang sử dụng. Nên đối chiếu đồng bộ size của ống và các phụ kiện ống trên cùng tuyến trước khi chọn.
Trang sản phẩm có ảnh xoay 360 độ, file 3D/CAD theo từng size, catalogue PDF và tờ rơi PDF để tham khảo thiết kế, bố trí hệ thống.
Ứng dụng thực tế tại Việt Nam
Phù hợp cho các tuyến ống cần đi xuyên thành và đổi hướng gọn trong hệ thống bể cá hoặc xử lý nước.
-
Hồ cá nước ngọt
-
Hồ cá biển (Reef)
-
Hệ lọc Sump
- Đường hồi
- Đường xuống
-
Công trình xử lý nước
Ưu điểm nổi bật
- Tiết kiệm không gian nhờ kết hợp vị trí xuyên thành với hướng ống góc vuông.
- Tháo lắp phụ kiện bể cá và bồn nước thuận tiện hơn nhờ cấu tạo rắc co.
- Phù hợp với thành bể và thành bồn dày theo thiết kế của hãng.
- Dễ chọn đồng bộ với đường ống DIN qua các size 20, 25, 32 và 40.
- Đáp ứng áp lực danh định PN10 theo bảng thông số của hãng.
Hướng dẫn lắp đặt
- 1 Chuẩn bị ống Cắt ống vuông góc, làm sạch bavia, lau sạch và để khô đầu ống cùng lòng phụ kiện.
- 2 Lắp thử Lắp thử ống vào phụ kiện khi chưa bôi keo để kiểm tra đúng size và độ sâu cắm.
- 3 Bôi keo Bôi keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng lên đầu ống và lòng phụ kiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất keo.
- 4 Lắp và giữ cố định Cắm ống vào hết độ sâu, giữ cố định theo thời gian nhà sản xuất keo khuyến cáo, lau sạch keo thừa.
- 5 Chờ keo khô Chờ keo khô theo khuyến cáo của nhà sản xuất keo rồi mới cho nước chạy thử.
Câu hỏi thường gặp
Chọn size nào cho đường ống đang dùng?
Chọn cùng size với đường ống DIN trên tuyến: 20, 25, 32 hoặc 40. Cần đối chiếu size của ống và các phụ kiện ống liên quan trước khi chọn.
Nên bố trí phụ kiện ở vị trí nào trong hệ thống?
Sản phẩm phù hợp tại vị trí đường ống đi qua thành bể hoặc bồn và cần đổi hướng góc vuông, nhất là nơi không gian lắp đặt hạn chế.
Sản phẩm sử dụng kiểu nối nào?
Hai đầu ống sử dụng kiểu dán keo theo hệ kích thước DIN.
Có thuận tiện khi cần tháo phụ kiện bể cá không?
Thiết kế mô-đun có rắc co tháo nhanh, giúp việc tháo và lắp phụ kiện bể cá hoặc bồn nước thuận tiện hơn.
Trang sản phẩm có file 3D/CAD không?
Có file 3D/CAD theo từng size. Ngoài ra còn có ảnh xoay 360 độ, catalogue PDF và tờ rơi PDF.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 20 – 40 mm |
|---|---|
| Quy đổi DN | DN15 – DN32 |
| Vật liệu | uPVC |
| Kiểu nối | Dán keo (Socket) |
| Tiêu chuẩn | DIN |
| t | 2 |
| Áp lực danh định | PN10 |
| Mã hãng | 626 |
Bảng kích thước
| Size (mm) | DN | L |
|---|---|---|
| 20 | DN15 | 44.5 |
| 25 | DN20 | 51 |
| 32 | DN25 | 59 |
| 40 | DN32 | 73 |
Bản vẽ kỹ thuật
Bấm để xem lớn
Bảng kích thước đầy đủ (đơn vị: mm)
| Size (mm) | DN | d | l | L | L1 | H | H1 | H2 | T | PN | HOLE SIZE | CLAMPING THICKNESS | Khối lượng (g) | Mã sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | DN15 | 1/2” | 16.5 | 44.5 | 49 | 38 | 31.8 | 23 | 2 | 10 | 20-23 | 5-15 | 71.7 | 626UD10G-20S |
| 25 | DN20 | 3/4” | 19 | 51 | 56 | 60 | 36.4 | 35 | 2 | 10 | 25-28 | 5-25 | 118.5 | 626UD10G-25S |
| 32 | DN25 | 1” | 22.5 | 59 | 66 | 70 | 40.3 | 40 | 2 | 10 | 32-35 | 5-25 | 171 | 626UD10G-32S |
| 40 | DN32 | 1-1/4” | 26.5 | 73 | 78.9 | 75 | 47 | 40 | 2 | 10 | 40-43 | 8-24 | 266 | 626UD10G-40S |