Van nhỏ giọt (lấy mẫu nước) 8–14 mm/12–20 mm FlowColour (Sanking)
Lấy mẫu nước gọn, dễ chọn cấu hình theo đường ống
- Lấy mẫu nước trực tiếp tại hệ thống đường ống.
- Dễ chọn cấu hình nhờ thiết kế mô-đun tách rời.
- Phù hợp nhiều cách kết nối: dán keo, Ren PT và đầu trơn.
- Đáp ứng áp lực danh định PN10 theo bảng thông số của hãng.
- Thuận tiện kiểm tra thiết kế qua ảnh 360 độ và file 3D/CAD theo size.
- Giao hàng toàn quốcTừ 1 - 3 ngày
- Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn 24/7
- Tài liệu kỹ thuậtPDF, CAD, 3D
Mô tả sản phẩm
Van nhỏ giọt (lấy mẫu nước) phục vụ việc lấy mẫu nước trực tiếp trên hệ thống ống. Sản phẩm phù hợp với các đường ống bể cá, hệ lọc và xử lý nước cần bố trí điểm lấy mẫu.
Thiết kế mô-đun tách thân van khỏi đầu kết nối, giúp linh hoạt khi lựa chọn cấu hình. Sản phẩm có vật liệu nhựa uPVC hoặc nhựa ABS, với các kiểu nối dán keo, Ren PT và đầu trơn. Thân van được làm dày để đáp ứng áp lực danh định PN10.
Khi chọn size, cần đối chiếu đường ống đang dùng với hai dải kích thước bán sẵn: 8–14 mm và 12–20 mm. Đồng thời, chọn đúng kiểu nối tương ứng với thiết kế đường ống.
Trang sản phẩm có video giới thiệu, ảnh xoay 360 độ, file 3D/CAD theo size, catalogue PDF và tờ rơi PDF để tham khảo trước khi chọn.
Ứng dụng thực tế tại Việt Nam
Sản phẩm phù hợp với các hệ thống cần bố trí điểm lấy mẫu nước trên đường ống.
-
Hồ cá nước ngọt
-
Hồ cá biển (Reef)
-
Hệ lọc Sump
-
Công trình xử lý nước
Ưu điểm nổi bật
- Lấy mẫu nước trực tiếp tại hệ thống đường ống.
- Dễ chọn cấu hình nhờ thiết kế mô-đun tách rời.
- Phù hợp nhiều cách kết nối: dán keo, Ren PT và đầu trơn.
- Đáp ứng áp lực danh định PN10 theo bảng thông số của hãng.
- Thuận tiện kiểm tra thiết kế qua ảnh 360 độ và file 3D/CAD theo size.
Hướng dẫn lắp đặt
- 1 Chuẩn bị ống Cắt ống vuông góc, làm sạch bavia, lau sạch và để khô đầu ống cùng lòng phụ kiện.
- 2 Lắp thử Lắp thử ống vào phụ kiện khi chưa bôi keo để kiểm tra đúng size và độ sâu cắm.
- 3 Bôi keo Bôi keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng lên đầu ống và lòng phụ kiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất keo.
- 4 Lắp và giữ cố định Cắm ống vào hết độ sâu, giữ cố định theo thời gian nhà sản xuất keo khuyến cáo, lau sạch keo thừa.
- 5 Chờ keo khô Chờ keo khô theo khuyến cáo của nhà sản xuất keo rồi mới cho nước chạy thử.
Câu hỏi thường gặp
Chọn size van theo đường ống như thế nào?
Đối chiếu kích thước đường ống đang dùng với dải 8–14 mm hoặc 12–20 mm, sau đó chọn đúng kiểu nối dán keo, Ren PT hoặc đầu trơn.
Van phù hợp lắp ở vị trí nào trong hệ thống?
Sản phẩm dùng tại điểm cần lấy mẫu nước trên hệ thống ống. Vị trí cụ thể cần phù hợp với thiết kế của bể cá, hệ lọc hoặc công trình xử lý nước.
Sản phẩm có những lựa chọn vật liệu nào?
Các lựa chọn vật liệu gồm nhựa uPVC và nhựa ABS.
Có file 3D/CAD để kiểm tra trước khi chọn không?
Có. Trang sản phẩm cung cấp file 3D/CAD theo size, cùng ảnh xoay 360 độ để tham khảo.
Có tài liệu PDF của sản phẩm không?
Có catalogue PDF và tờ rơi PDF trên trang sản phẩm.
Áp lực danh định của van là bao nhiêu?
Theo bảng thông số đã duyệt của hãng, sản phẩm có áp lực danh định PN10.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 8–14 mm – 12–20 mm |
|---|---|
| Vật liệu | uPVC, ABS |
| Kiểu nối | Dán keo, Ren PT, Đầu trơn (Socket, THREAD PT, Spigot) |
| Tiêu chuẩn | DIN |
| Áp lực danh định | PN10 |
| Mã hãng | 302 |
Bảng kích thước
| Cỡ | L | D |
|---|---|---|
| 8–14 mm | 109.2 | |
| 8–14 mm | 111.5 | |
| 8–14 mm | 115.3 | |
| 8–14 mm | 118 | 20 |
| 8–14 mm | 121 | 20 |
| 12–20 mm | ||
| 12–20 mm | ||
| 12–20 mm | 20 | |
| 12–20 mm | 20 |
Bản vẽ kỹ thuật
Bấm để xem lớn
Bảng kích thước đầy đủ (đơn vị: mm)
| Cỡ | Cỡ ren (PT) | d2 | l | L | L1 | L2 | H | PN | Khối lượng (g) | Mã sản phẩm | Đầu nối | D | Hình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8–14 mm | 8mm*1/4” | 14 | 11 | 109.2 | 38 | 64.2 | 63.5 | 10 | 73.3 | 302UD10G-8EP8 | |||
| 8–14 mm | 8mm*3/8” | 14 | 13.6 | 111.5 | 38 | 64.2 | 63.5 | 10 | 74 | 302UD10G-10EP8 | |||
| 8–14 mm | 8mm*1/2” | 14 | 17 | 115.3 | 38 | 64.2 | 63.5 | 10 | 75.4 | 302UD10G-20EP8 | |||
| 8–14 mm | 14 | 19.5 | 118 | 38 | 64.2 | 63.5 | 10 | 83.4 | 302UD10G-20E8SPG | 8mm*20mm(spigot) | 20 | Pic.1 | |
| 8–14 mm | 14 | 22.5 | 121 | 38 | 64.2 | 63.5 | 10 | 76.8 | 302UD10G-20E8 | 8mm*20mm(socket) | 20 | Pic.2 | |
| 12–20 mm | 12mm*3/8” | 10 | 302UD10G-10EP12 | ||||||||||
| 12–20 mm | 12mm*1/2” | 10 | 302UD10G-20EP12 | ||||||||||
| 12–20 mm | 10 | 302UD10G-20E12SPG | 12mm*20mm(spigot) | 20 | Pic.1 | ||||||||
| 12–20 mm | 10 | 302UD10G-20E12 | 12mm*20mm(socket) | 20 | Pic.2 |