Ống uPVC 20/25/32/40/50 FlowColour (Sanking)
Bề mặt nhẵn, giảm lắng đọng trong hệ thống dẫn nước
- Giảm lắng đọng nhờ bề mặt được đánh bóng với độ hoàn thiện cao.
- Dễ chọn cỡ phù hợp với dải size 20, 25, 32, 40 và 50.
- Thuận tiện dùng trong hệ thống theo kích thước DIN.
- Dễ tra cứu thêm thông tin qua catalogue PDF và tờ rơi PDF.
- Giao hàng toàn quốcTừ 1 - 3 ngày
- Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn 24/7
- Tài liệu kỹ thuậtPDF, CAD, 3D
Mô tả sản phẩm
Ống FlowColour dùng để tạo tuyến dẫn nước trong hồ cá, hệ lọc và công trình xử lý nước. Sản phẩm thuộc dòng uPVC, có kiểu nối đầu trơn và theo hệ kích thước DIN.
Thân bằng nhựa uPVC, bề mặt được đánh bóng với độ hoàn thiện cao. Bề mặt nhẵn như khoang bên trong giúp giảm sự lắng đọng của các chất hóa học.
Các size đang bán gồm 20, 25, 32, 40 và 50. Khi lựa chọn, cần đối chiếu size của hệ thống DIN đang sử dụng để chọn đúng cỡ phù hợp.
Catalogue PDF và tờ rơi PDF có sẵn trên trang để tham khảo thêm thông tin sản phẩm.
Ứng dụng thực tế tại Việt Nam
Phù hợp cho các tuyến dẫn nước trong hồ cá, hệ lọc và công trình xử lý nước.
-
Hồ cá nước ngọt
-
Hồ cá biển (Reef)
-
Hệ lọc Sump
- Đường hồi
- Đường xuống
-
Công trình xử lý nước
Ưu điểm nổi bật
- Giảm lắng đọng nhờ bề mặt được đánh bóng với độ hoàn thiện cao.
- Dễ chọn cỡ phù hợp với dải size 20, 25, 32, 40 và 50.
- Thuận tiện dùng trong hệ thống theo kích thước DIN.
- Dễ tra cứu thêm thông tin qua catalogue PDF và tờ rơi PDF.
Câu hỏi thường gặp
Nên chọn size nào cho hệ thống đang dùng?
Đối chiếu size của hệ thống DIN hiện có và chọn trong các cỡ 20, 25, 32, 40 hoặc 50.
Sản phẩm phù hợp đặt ở đâu trong hệ thống?
Có thể dùng cho tuyến dẫn nước của hồ cá nước ngọt, hồ cá biển, hệ lọc Sump, đường hồi, đường xuống và công trình xử lý nước.
Trên trang có tài liệu nào để tham khảo?
Trang sản phẩm có catalogue PDF và tờ rơi PDF.
Dung sai theo bảng thông số của hãng là bao nhiêu?
Dung sai được ghi là ±0.2.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 20 – 50 mm |
|---|---|
| Quy đổi DN | DN15 – DN40 |
| Vật liệu | uPVC |
| Kiểu nối | Đầu trơn (Spigot) |
| Tiêu chuẩn | DIN |
| tolerance | ±0.2 |
| Size đặt theo yêu cầu | 63 mm — liên hệ đặt hàng |
| Mã hãng | 101 |
Bảng kích thước
| Size (mm) | DN | D |
|---|---|---|
| 20 | DN15 | 20 |
| 25 | DN20 | 25 |
| 32 | DN25 | 32 |
| 40 | DN32 | 40 |
| 50 | DN40 | 50 |
| 63 | DN50 | 63 |
Bản vẽ kỹ thuật
Bấm để xem lớn
Bảng kích thước đầy đủ (đơn vị: mm)
| Size (mm) | DN | D | Tolerance | T | Tolerance | g/m | Mã sản phẩm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | DN15 | 20 | ±0.3 | 2.0 | ±0.2 | 173 | 101UD10W-20 | |
| 25 | DN20 | 25 | ±0.3 | 2.0 | ±0.2 | 230.3 | 101UD10W-25 | |
| 32 | DN25 | 32 | ±0.3 | 2.0 | ±0.2 | 310 | 101UD10W-32 | |
| 40 | DN32 | 40 | ±0.3 | 2.0 | ±0.2 | 392 | 101UD10W-40 | |
| 50 | DN40 | 50 | ±0.3 | 2.4 | ±0.2 | 606 | 101UD10W-50 | |
| 63 | DN50 | 63 | ±0.3 | 3.0 | ±0.2 | 903.5 | 101UD10W-63 | Đặt theo yêu cầu |