Ống uPVC PN16 20/25/32/40/50 FlowColour (Sanking)
Bề mặt nhẵn, giảm lắng đọng trong hệ thống ống
- Giảm lắng đọng nhờ bề mặt và lòng ống được hoàn thiện nhẵn.
- Dễ chọn đồng bộ với phụ kiện nhờ các size 20, 25, 32, 40 và 50 mm.
- Phù hợp để bố trí tuyến dẫn nước trong bể cá, hệ lọc và xử lý nước.
- Thuận tiện tra cứu thêm với catalogue PDF và tờ rơi PDF có sẵn.
- Giao hàng toàn quốcTừ 1 - 3 ngày
- Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn 24/7
- Tài liệu kỹ thuậtPDF, CAD, 3D
Mô tả sản phẩm
Ống uPVC PN16 dùng để dẫn nước và kết nối các vị trí trong hệ thống ống bể cá, hệ lọc hoặc công trình xử lý nước. Kiểu nối dán keo phù hợp khi cần bố trí một tuyến ống liền mạch.
Sản phẩm làm từ nhựa uPVC. Bề mặt được hoàn thiện với độ nhẵn cao, giúp mặt ống nhẵn tương tự lòng ống và giảm sự lắng đọng của các chất hóa học.
Khi chọn size, cần đối chiếu với kích thước ống và phụ kiện đang dùng trong cùng hệ DIN. Các lựa chọn hiện có gồm 20, 25, 32, 40 và 50 mm.
Trang sản phẩm có sẵn catalogue PDF và tờ rơi PDF để tham khảo thêm trước khi chọn.
Ứng dụng thực tế tại Việt Nam
Phù hợp cho các tuyến dẫn nước trong bể cá, hệ lọc và công trình xử lý nước.
-
Hồ cá nước ngọt
-
Hồ cá biển (Reef)
-
Hệ lọc Sump
- Đường hồi
- Đường xuống
-
Công trình xử lý nước
Ưu điểm nổi bật
- Giảm lắng đọng nhờ bề mặt và lòng ống được hoàn thiện nhẵn.
- Dễ chọn đồng bộ với phụ kiện nhờ các size 20, 25, 32, 40 và 50 mm.
- Phù hợp để bố trí tuyến dẫn nước trong bể cá, hệ lọc và xử lý nước.
- Thuận tiện tra cứu thêm với catalogue PDF và tờ rơi PDF có sẵn.
Hướng dẫn lắp đặt
- 1 Chuẩn bị ống Cắt ống vuông góc, làm sạch bavia, lau sạch và để khô đầu ống cùng lòng phụ kiện.
- 2 Lắp thử Lắp thử ống vào phụ kiện khi chưa bôi keo để kiểm tra đúng size và độ sâu cắm.
- 3 Bôi keo Bôi keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng lên đầu ống và lòng phụ kiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất keo.
- 4 Lắp và giữ cố định Cắm ống vào hết độ sâu, giữ cố định theo thời gian nhà sản xuất keo khuyến cáo, lau sạch keo thừa.
- 5 Chờ keo khô Chờ keo khô theo khuyến cáo của nhà sản xuất keo rồi mới cho nước chạy thử.
Câu hỏi thường gặp
Chọn size ống như thế nào?
Đối chiếu kích thước của ống và phụ kiện đang dùng trong cùng hệ DIN. Trang hiện có các size 20, 25, 32, 40 và 50 mm.
Ống phù hợp lắp ở vị trí nào trong hệ thống?
Có thể dùng cho đường hồi, đường xuống, hệ lọc Sump và các tuyến dẫn nước trong bể cá hoặc công trình xử lý nước.
Ống sử dụng kiểu kết nối nào?
Sản phẩm sử dụng kiểu nối dán keo.
Trang sản phẩm có tài liệu tham khảo không?
Có catalogue PDF và tờ rơi PDF để tham khảo thêm.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 20 – 50 mm |
|---|---|
| Vật liệu | uPVC |
| Kiểu nối | Dán keo (Socket) |
| Tiêu chuẩn | DIN |
| tolerance | +0.3 |
| Mã hãng | 101 |
Bảng kích thước
| Size (mm) | DN | D |
|---|---|---|
| 20 | DN15 | 20 |
| 25 | DN20 | 25 |
| 32 | DN25 | 32 |
| 40 | DN32 | 40 |
| 50 | DN40 | 50 |
Bản vẽ kỹ thuật
Bấm để xem lớn
Bảng kích thước đầy đủ (đơn vị: mm)
| Size (mm) | DN | D | Tolerance | T | Tolerance | Khối lượng (g) | Mã sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | DN15 | 20 | +0.3 | 2.0 | +0.3 | 175 | 101UD10G-20 |
| 25 | DN20 | 25 | +0.3 | 2.0 | +0.3 | 237 | 101UD10G-25 |
| 32 | DN25 | 32 | +0.3 | 2.0 | +0.3 | 311 | 101UD10G-32 |
| 40 | DN32 | 40 | +0.3 | 2.0 | +0.3 | 382 | 101UD10G-40 |
| 50 | DN40 | 50 | +0.3 | 2.4 | +0.3 | 560 | 101UD10G-50 |