Ống trộn tĩnh mặt bích 75/90/110 FlowColour (Sanking)
Tăng hiệu quả hòa trộn, giảm tiêu hao năng lượng và suy hao
- Tăng hiệu quả hòa trộn trong hệ châm định lượng và hệ trộn khí-lỏng.
- Giảm tiêu hao năng lượng và suy hao nhờ thiết kế được mô phỏng kỹ thuật số.
- Hạn chế ảnh hưởng của ăn mòn nhờ thân bằng nhựa uPVC.
- Dễ quan sát bên trong khi chọn phiên bản PVC trong suốt.
- Thuận tiện đối chiếu thiết kế với file 3D/CAD theo từng size.
- Giao hàng toàn quốcTừ 1 - 3 ngày
- Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn 24/7
- Tài liệu kỹ thuậtPDF, CAD, 3D
Mô tả sản phẩm
Ống trộn tĩnh mặt bích giúp tăng hiệu quả hòa trộn trong hệ thống đường ống. Sản phẩm phù hợp với nhiều hệ châm định lượng và hệ trộn khí-lỏng.
Thân được làm từ nhựa uPVC, kết nối kín, có khả năng chịu nén và chống ăn mòn. Dòng PVC trong suốt được làm dày, đạt áp lực danh định PN10. Thiết kế được phát triển qua mô phỏng kỹ thuật số nhằm tối ưu hiệu quả trộn, đồng thời giảm tiêu hao năng lượng và suy hao.
Khi chọn sản phẩm, cần đối chiếu size của đường ống đang dùng theo hệ kích thước DIN. Các lựa chọn hiện có gồm 75, 90 và 110 mm.
Trang sản phẩm có ảnh xoay 360 độ, file 3D/CAD theo từng size, catalogue PDF và tờ rơi PDF để tham khảo thêm.
Ứng dụng thực tế tại Việt Nam
Phù hợp cho các hệ thống cần châm định lượng hoặc trộn khí-lỏng trên đường ống.
-
Hồ cá nước ngọt
-
Hồ cá biển (Reef)
-
Hệ lọc Sump
-
Công trình xử lý nước
Ưu điểm nổi bật
- Tăng hiệu quả hòa trộn trong hệ châm định lượng và hệ trộn khí-lỏng.
- Giảm tiêu hao năng lượng và suy hao nhờ thiết kế được mô phỏng kỹ thuật số.
- Hạn chế ảnh hưởng của ăn mòn nhờ thân bằng nhựa uPVC.
- Dễ quan sát bên trong khi chọn phiên bản PVC trong suốt.
- Thuận tiện đối chiếu thiết kế với file 3D/CAD theo từng size.
Câu hỏi thường gặp
Nên chọn size nào cho đường ống đang dùng?
Đối chiếu size đường ống theo hệ kích thước DIN. Sản phẩm hiện có các size 75, 90 và 110 mm.
Sản phẩm phù hợp với hệ thống nào?
Sản phẩm phù hợp với nhiều hệ châm định lượng và hệ trộn khí-lỏng.
Có phiên bản trong suốt không?
Có. Sản phẩm có lựa chọn bằng PVC trong suốt, bên cạnh vật liệu nhựa uPVC.
Có file 3D/CAD để tham khảo không?
Có file 3D/CAD theo từng size. Trang còn có ảnh xoay 360 độ, catalogue PDF và tờ rơi PDF.
Áp lực danh định của sản phẩm là bao nhiêu?
Áp lực danh định theo bảng thông số của hãng là PN10.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 75 – 110 mm |
|---|---|
| Vật liệu | uPVC, PVC trong suốt (UPVC, Clear-PVC) |
| Kiểu nối | Mặt bích (Flange) |
| Tiêu chuẩn | DIN |
| g-pcs | 8 |
| Áp lực danh định | PN10 |
| Mã hãng | 502 |
Bảng kích thước
| Size (mm) | DN | L |
|---|---|---|
| 75 | DN65 | 779 |
| 90 | DN80 | 961.4 |
| 110 | DN100 | 1182 |
Bản vẽ kỹ thuật
Bấm để xem lớn
Bảng kích thước đầy đủ (đơn vị: mm)
| Size (mm) | DN | d | D1 | L | H | G(pcs) | FLOW RANGE | PN | Clear | Gray | Mã sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 75 | DN65 | 67.6 | 145 | 779 | 185 | 8 | 10-60 | 10 | 2837 | 2825 | 502UD10G-75 |
| 90 | DN80 | 75.5 | 160 | 961.4 | 200 | 8 | 15-80 | 10 | 3863 | 4030 | 502UD10G-90 |
| 110 | DN100 | 95.2 | 180 | 1182 | 220 | 8 | 30-120 | 10 | 5950 | 5800 | 502UD10G-110 |