Đầu ra nước xuyên thành uPVC 20/25/32 FlowColour (Sanking)
Kết nối xuyên thành bể gọn, dễ tháo lắp
- Tháo lắp thuận tiện nhờ thiết kế ren ba đầu chuyên dụng.
- Phù hợp với kính dày 2–20 mm nhờ phần ren ngoài kéo dài.
- Giữ thành bể gọn mắt với thiết kế vành cong che phần lắp.
- Dễ đối chiếu đường ống với ba lựa chọn size 20, 25 và 32.
- Thuận tiện xem trước cấu tạo qua ảnh 360 độ và file 3D/CAD theo size.
- Giao hàng toàn quốcTừ 1 - 3 ngày
- Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn 24/7
- Tài liệu kỹ thuậtPDF, CAD, 3D
Mô tả sản phẩm
Đầu ra nước xuyên thành dùng để kết nối đường ống qua thành bể, phù hợp cho đường xuống hoặc đường hồi trong hệ thống bể cá và lọc Sump.
Sản phẩm làm từ nhựa uPVC, có thiết kế ren ba đầu chuyên dụng để kết nối nhanh với phụ kiện đầu ra nước tương ứng và thuận tiện tháo lắp. Phần ren ngoài kéo dài dùng được với kính dày 2–20 mm. Thiết kế vành cong giúp che gọn phần lắp trên bể, tạo vẻ ngoài ngăn nắp.
Khi chọn size, cần đối chiếu đường ống đang dùng với các lựa chọn 20, 25 hoặc 32. Đồng thời kiểm tra hệ kích thước theo tiêu chuẩn DIN hoặc ANSI để tránh chọn sai loại kết nối.
Trang sản phẩm có ảnh xoay 360 độ, file 3D/CAD theo từng size, catalogue PDF và tờ rơi PDF để tham khảo trước khi chọn.
Ứng dụng thực tế tại Việt Nam
Phù hợp cho các vị trí đưa đường ống xuyên qua thành bể trong hệ thống cá cảnh.
-
Hồ cá nước ngọt
-
Hồ cá biển (Reef)
-
Hệ lọc Sump
- Đường hồi
- Đường xuống
Ưu điểm nổi bật
- Tháo lắp thuận tiện nhờ thiết kế ren ba đầu chuyên dụng.
- Phù hợp với kính dày 2–20 mm nhờ phần ren ngoài kéo dài.
- Giữ thành bể gọn mắt với thiết kế vành cong che phần lắp.
- Dễ đối chiếu đường ống với ba lựa chọn size 20, 25 và 32.
- Thuận tiện xem trước cấu tạo qua ảnh 360 độ và file 3D/CAD theo size.
Hướng dẫn lắp đặt
- 1 Chuẩn bị ống Cắt ống vuông góc, làm sạch bavia, lau sạch và để khô đầu ống cùng lòng phụ kiện.
- 2 Lắp thử Lắp thử ống vào phụ kiện khi chưa bôi keo để kiểm tra đúng size và độ sâu cắm.
- 3 Bôi keo Bôi keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng lên đầu ống và lòng phụ kiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất keo.
- 4 Lắp và giữ cố định Cắm ống vào hết độ sâu, giữ cố định theo thời gian nhà sản xuất keo khuyến cáo, lau sạch keo thừa.
- 5 Chờ keo khô Chờ keo khô theo khuyến cáo của nhà sản xuất keo rồi mới cho nước chạy thử.
Câu hỏi thường gặp
Chọn size nào cho đường ống đang dùng?
Đối chiếu đường ống với các size 20, 25 hoặc 32 và kiểm tra đúng hệ kích thước DIN hoặc ANSI.
Nên dùng ở vị trí nào trong hệ thống?
Sản phẩm phù hợp tại vị trí đường ống đi xuyên qua thành bể, chẳng hạn đường xuống hoặc đường hồi của hệ lọc Sump.
Sản phẩm dùng được với kính dày bao nhiêu?
Phần ren ngoài kéo dài được thiết kế để dùng với kính dày 2–20 mm.
Có file 3D/CAD để kiểm tra trước không?
Có. Trang cung cấp file 3D/CAD theo từng size, cùng ảnh xoay 360 độ, catalogue PDF và tờ rơi PDF.
Áp lực danh định của sản phẩm là bao nhiêu?
Áp lực danh định theo bảng thông số của hãng là PN10.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 20 – 32 mm |
|---|---|
| Quy đổi DN | DN15 – DN25 |
| Vật liệu | uPVC |
| Kiểu nối | Ren, Dán keo (Thread, Socket) |
| Tiêu chuẩn | DIN, ANSI |
| Áp lực danh định | PN10 |
| Mã hãng | 619 |
Bảng kích thước
| Size (mm) | DN | D | L |
|---|---|---|---|
| 20 | DN15 | 18 | 38 |
| 25 | DN20 | 24 | 45 |
| 32 | DN25 | 31.2 | 52 |
Bản vẽ kỹ thuật
Bấm để xem lớn
Bảng kích thước đầy đủ (đơn vị: mm)
| Size (mm) | DN | ANSI | d1 (ANSI) | d | D | l | L | H | H1 | H2 | T | PT | PN | HOLE SIZE | CLAMPING THICKNESS | Khối lượng (g) | Mã sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | DN15 | 1/2″ | 21.34 | 14 | 18 | 18.8 | 38 | 27.5 | 20 | 43 | 7.5 | 1/2″ | 10 | 20-23 | 0-12 | 33.5 | 619UD10B-20 |
| 25 | DN20 | 3/4″ | 26.67 | 18.5 | 24 | 19.9 | 45 | 37.9 | 30 | 52 | 7.9 | 3/4″ | 10 | 25-28 | 0-22 | 54 | 619UD10B-25 |
| 32 | DN25 | 1″ | 33.40 | 24.5 | 31.2 | 19.2 | 52 | 38 | 30 | 53 | 8 | 1″ | 10 | 32-35 | 0-22 | 70.7 | 619UD10B-32 |