Đầu chuyển ống mềm (ôm ống) uPVC 20/25 FlowColour (Sanking)
Nối trực tiếp ống cứng với ống mềm gọn gàng
- Dễ bố trí đoạn nối mềm giữa ống cứng và ống mềm.
- Thuận tiện dùng tại vị trí lấy mẫu hoặc chuyển nước.
- Dễ chọn theo đường ống DIN với hai size 20 và 25.
- Dễ kiểm tra hình dáng và file 3D/CAD theo từng size.
- Giao hàng toàn quốcTừ 1 - 3 ngày
- Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn 24/7
- Tài liệu kỹ thuậtPDF, CAD, 3D
Mô tả sản phẩm
Đầu chuyển ống mềm (ôm ống) tạo điểm nối trực tiếp giữa ống cứng và ống mềm trong hệ thống đường ống. Sản phẩm phù hợp cho các vị trí lấy mẫu, chuyển nước hoặc cần một đoạn nối mềm.
Thiết kế có nhiều cỡ chuyển theo hệ kích thước tiêu chuẩn DIN. Sản phẩm làm từ nhựa uPVC cấp công nghiệp, giúp bố trí kết nối phù hợp với nhiều điều kiện làm việc phức tạp.
Khi chọn size, cần đối chiếu với đường ống DIN đang sử dụng. Trang hiện có hai lựa chọn 20 và 25; nên lắp thử trước khi bôi keo để kiểm tra đúng size và độ sâu cắm.
Có thể xem ảnh xoay 360 độ, tải file 3D/CAD theo từng size, catalogue PDF và tờ rơi PDF ngay trên trang để kiểm tra thêm trước khi chọn.
Ứng dụng thực tế tại Việt Nam
Phù hợp cho các hệ thống cần chuyển tiếp trực tiếp từ ống cứng sang ống mềm.
-
Hồ cá nước ngọt
-
Hồ cá biển (Reef)
-
Hệ lọc Sump
- Đường hồi
-
Công trình xử lý nước
Ưu điểm nổi bật
- Dễ bố trí đoạn nối mềm giữa ống cứng và ống mềm.
- Thuận tiện dùng tại vị trí lấy mẫu hoặc chuyển nước.
- Dễ chọn theo đường ống DIN với hai size 20 và 25.
- Dễ kiểm tra hình dáng và file 3D/CAD theo từng size.
Hướng dẫn lắp đặt
- 1 Chuẩn bị ống Cắt ống vuông góc, làm sạch bavia, lau sạch và để khô đầu ống cùng lòng phụ kiện.
- 2 Lắp thử Lắp thử ống vào phụ kiện khi chưa bôi keo để kiểm tra đúng size và độ sâu cắm.
- 3 Bôi keo Bôi keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng lên đầu ống và lòng phụ kiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất keo.
- 4 Lắp và giữ cố định Cắm ống vào hết độ sâu, giữ cố định theo thời gian nhà sản xuất keo khuyến cáo, lau sạch keo thừa.
- 5 Chờ keo khô Chờ keo khô theo khuyến cáo của nhà sản xuất keo rồi mới cho nước chạy thử.
Câu hỏi thường gặp
Chọn size 20 hay 25 như thế nào?
Đối chiếu với size của đường ống DIN đang dùng và chọn cùng cỡ. Nên lắp thử khi chưa bôi keo để kiểm tra size và độ sâu cắm.
Nên đặt phụ kiện ở vị trí nào trong hệ thống?
Sản phẩm phù hợp tại điểm cần nối trực tiếp ống cứng với ống mềm, chẳng hạn vị trí lấy mẫu, chuyển nước hoặc tạo đoạn nối mềm.
Sản phẩm được kết nối với ống bằng cách nào?
Đầu ống và lòng phụ kiện được dán bằng keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất keo.
Có file 3D/CAD để kiểm tra trước khi thi công không?
Có. Trang cung cấp file 3D/CAD theo size, cùng ảnh xoay 360 độ, catalogue PDF và tờ rơi PDF.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 20 – 25 mm |
|---|---|
| Quy đổi DN | DN15 – DN20 |
| Vật liệu | uPVC |
| Kiểu nối | Dán keo (Socket) |
| Tiêu chuẩn | DIN |
| Mã hãng | 202 |
Bảng kích thước
| Size (mm) | D |
|---|---|
| 20 | 27 |
| 20 | 27 |
| 20 | 27 |
| 25 | 32.8 |
| 25 | 32.8 |
| 25 | 32.8 |
Bản vẽ kỹ thuật
Bấm để xem lớn
Bảng kích thước đầy đủ (đơn vị: mm)
| Size (mm) | d1*d2 | d2 | D | d | l | H | H1 | PN | Khối lượng (g) | Mã sản phẩm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 20*12.5 | 12.5 | 27 | 7 | 16 | 50 | 30 | 10 | 11.6 | 202UD10G-20/12.5 |
| 20 | 20*16.5 | 16.5 | 27 | 11 | 16 | 50 | 30 | 10 | 12.6 | 202UD10G-20/16.5 |
| 20 | 20*21 | 21 | 27 | 15 | 16 | 50 | 30 | 10 | 14.3 | 202UD10G-20/21 |
| 25 | 25*16.5 | 16.5 | 32.8 | 11 | 19 | 52.5 | 30 | 16 | 17.8 | 202UD16G-25/16.5 |
| 25 | 25*21 | 21 | 32.8 | 15 | 19 | 52.8 | 30 | 16 | 19.6 | 202UD16G-25/21 |
| 25 | 25*26 | 26 | 32.8 | 19 | 19 | 57.8 | 35 | 16 | 22.6 | 202UD16G-25/26 |
Tải tài liệu
File 3D / CADChưa có file cho size 20