Cút vuông (góc) 90 độ uPVC 20/25/32/40/50 FlowColour (Sanking)
Đổi hướng đường ống gọn, dễ căn chỉnh khi thi công
- Đổi hướng đường ống gọn tại các vị trí cần góc 90 độ.
- Dễ căn chỉnh nhờ đường hỗ trợ được bố trí trên phụ kiện.
- Giảm sự lắng đọng hóa chất nhờ bề mặt hoàn thiện nhẵn.
- Dễ chọn theo hệ ống với các size 20, 25, 32, 40 và 50.
- Thuận tiện kiểm tra thiết kế nhờ file 3D/CAD theo từng size.
- Giao hàng toàn quốcTừ 1 - 3 ngày
- Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn 24/7
- Tài liệu kỹ thuậtPDF, CAD, 3D
Mô tả sản phẩm
Cút vuông (góc) 90 độ dùng để chuyển hướng đường ống tại các vị trí cần góc vuông. Kiểu dán keo phù hợp cho đường ống bể cá, hệ lọc và xử lý nước.
Phụ kiện bằng nhựa uPVC, có đường hỗ trợ căn chỉnh để thợ dễ xác định góc khi lắp. Bề mặt được hoàn thiện nhẵn, giúp giảm sự lắng đọng hóa chất. Sản phẩm có áp lực danh định PN16; kích thước và độ dày thành ống theo hệ tiêu chuẩn châu Âu / Hoa Kỳ.
Chọn size trùng với hệ ống đang sử dụng. Các lựa chọn trên trang gồm 20, 25, 32, 40 và 50; nên lắp thử khi chưa bôi keo để kiểm tra đúng size và độ sâu cắm.
Có thể xem ảnh xoay 360 độ, tải file 3D/CAD theo từng size, catalogue PDF và tờ rơi PDF ngay trên trang sản phẩm.
Ứng dụng thực tế tại Việt Nam
Phù hợp với các tuyến ống cần đổi hướng trong bể cá, hệ lọc và xử lý nước.
-
Hồ cá nước ngọt
-
Hồ cá biển (Reef)
-
Hệ lọc Sump
- Đường hồi
- Đường xuống
-
Công trình xử lý nước
Ưu điểm nổi bật
- Đổi hướng đường ống gọn tại các vị trí cần góc 90 độ.
- Dễ căn chỉnh nhờ đường hỗ trợ được bố trí trên phụ kiện.
- Giảm sự lắng đọng hóa chất nhờ bề mặt hoàn thiện nhẵn.
- Dễ chọn theo hệ ống với các size 20, 25, 32, 40 và 50.
- Thuận tiện kiểm tra thiết kế nhờ file 3D/CAD theo từng size.
Hướng dẫn lắp đặt
- 1 Chuẩn bị ống Cắt ống vuông góc, làm sạch bavia, lau sạch và để khô đầu ống cùng lòng phụ kiện.
- 2 Lắp thử Lắp thử ống vào phụ kiện khi chưa bôi keo để kiểm tra đúng size và độ sâu cắm.
- 3 Bôi keo Bôi keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng lên đầu ống và lòng phụ kiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất keo.
- 4 Lắp và giữ cố định Cắm ống vào hết độ sâu, giữ cố định theo thời gian nhà sản xuất keo khuyến cáo, lau sạch keo thừa.
- 5 Chờ keo khô Chờ keo khô theo khuyến cáo của nhà sản xuất keo rồi mới cho nước chạy thử.
Câu hỏi thường gặp
Chọn size nào cho đường ống đang dùng?
Chọn đúng size trùng với hệ ống hiện có. Trang đang cung cấp các size 20, 25, 32, 40 và 50.
Nên lắp phụ kiện ở vị trí nào trong hệ thống?
Phù hợp tại vị trí đường ống cần đổi hướng 90 độ, như đường hồi, đường xuống hoặc tuyến ống trong hệ lọc.
Sản phẩm được nối với ống bằng cách nào?
Sản phẩm dùng kiểu dán keo với keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng, thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất keo.
Có file 3D/CAD để bố trí đường ống không?
Có file 3D/CAD theo từng size. Trang cũng có ảnh xoay 360 độ, catalogue PDF và tờ rơi PDF.
Áp lực danh định của sản phẩm là bao nhiêu?
Theo bảng thông số đã được duyệt của hãng, áp lực danh định là PN16.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 20 – 50 mm |
|---|---|
| Quy đổi DN | DN15 – DN40 |
| Vật liệu | uPVC |
| Kiểu nối | Dán keo (Socket) |
| Tiêu chuẩn | DIN / ANSI SCH40 |
| Áp lực danh định | PN16 |
| Size đặt theo yêu cầu | 16 · 63 mm — liên hệ đặt hàng |
| Mã hãng | 216 |
Bảng kích thước
| Size (mm) | DN | D | L |
|---|---|---|---|
| 16 | DN10 | 22 | 35 |
| 20 | DN15 | 27 | 42 |
| 25 | DN20 | 33 | 50.5 |
| 32 | DN25 | 40.5 | 61 |
| 40 | DN32 | 49.1 | 73 |
| 50 | DN40 | 61 | 87.5 |
| 63 | DN50 | 75.1 | 108 |
Bản vẽ kỹ thuật
Bấm để xem lớn
Bảng kích thước đầy đủ (đơn vị: mm)
| Size (mm) | DN | D | d | l | L | H | PN | Khối lượng (g) | Mã sản phẩm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | DN10 | 22 | 14 | 14 | 35 | 35 | 16 | 11.8 | 216UD16G-16 | Đặt theo yêu cầu |
| 20 | DN15 | 27 | 19 | 16.5 | 42 | 42 | 16 | 19.7 | 216UD16G-20 | |
| 25 | DN20 | 33 | 24 | 19 | 50.5 | 50.5 | 16 | 32.8 | 216UD16G-25 | |
| 32 | DN25 | 40.5 | 30 | 22.5 | 61 | 61 | 16 | 54.4 | 216UD16G-32 | |
| 40 | DN32 | 49.1 | 38 | 26.5 | 73 | 73 | 16 | 85 | 216UD16G-40 | |
| 50 | DN40 | 61 | 46 | 31.5 | 87.5 | 87.5 | 16 | 156.4 | 216UD16G-50 | |
| 63 | DN50 | 75.1 | 60 | 38 | 108 | 108 | 16 | 259.3 | 216UD16G-63 | Đặt theo yêu cầu |
Tải tài liệu
File 3D / CADChưa có file cho size 20