Chếch 45 độ uPVC 20/25/32/40/50 FlowColour (Sanking)
Đổi hướng đường ống gọn, dễ căn đúng góc khi thi công
- Đổi hướng đường ống gọn tại vị trí cần chuyển góc 45 độ.
- Dễ căn hướng hơn nhờ đường phụ trợ trên thân phụ kiện.
- Hỗ trợ giảm lắng đọng các chất nhờ bề mặt và lòng phụ kiện nhẵn.
- Dễ đối chiếu theo đường ống đang dùng với các size 20, 25, 32, 40 và 50.
- Thuận tiện kiểm tra phương án bố trí bằng ảnh 360 độ và file 3D/CAD theo size.
- Giao hàng toàn quốcTừ 1 - 3 ngày
- Hỗ trợ kỹ thuậtTư vấn 24/7
- Tài liệu kỹ thuậtPDF, CAD, 3D
Mô tả sản phẩm
Chếch 45 độ dùng để chuyển hướng dòng ống tại những vị trí cần góc chuyển nhẹ hơn. Sản phẩm phù hợp cho đường ống bể cá, hệ lọc và hệ thống xử lý nước.
Phụ kiện được làm từ nhựa uPVC, có đường phụ trợ giúp căn hướng khi lắp đặt. Bề mặt hoàn thiện nhẵn, đồng đều với lòng phụ kiện, hỗ trợ giảm sự lắng đọng của các chất. Áp lực danh định theo bảng thông số của hãng là PN16.
Khi chọn size, cần đối chiếu với kích thước và độ dày thành ống theo hệ tiêu chuẩn châu Âu / Hoa Kỳ đang sử dụng. Các size hiện có gồm 20, 25, 32, 40 và 50.
Trang sản phẩm có ảnh xoay 360 độ, file 3D/CAD theo từng size, catalogue PDF và tờ rơi PDF để tham khảo trước khi bố trí đường ống.
Ứng dụng thực tế tại Việt Nam
Phù hợp cho các tuyến ống cần đổi hướng 45 độ trong bể cá, hệ lọc và xử lý nước.
-
Hồ cá nước ngọt
-
Hồ cá biển (Reef)
-
Hệ lọc Sump
- Đường hồi
-
Công trình xử lý nước
Ưu điểm nổi bật
- Đổi hướng đường ống gọn tại vị trí cần chuyển góc 45 độ.
- Dễ căn hướng hơn nhờ đường phụ trợ trên thân phụ kiện.
- Hỗ trợ giảm lắng đọng các chất nhờ bề mặt và lòng phụ kiện nhẵn.
- Dễ đối chiếu theo đường ống đang dùng với các size 20, 25, 32, 40 và 50.
- Thuận tiện kiểm tra phương án bố trí bằng ảnh 360 độ và file 3D/CAD theo size.
Hướng dẫn lắp đặt
- 1 Chuẩn bị ống Cắt ống vuông góc, làm sạch bavia, lau sạch và để khô đầu ống cùng lòng phụ kiện.
- 2 Lắp thử Lắp thử ống vào phụ kiện khi chưa bôi keo để kiểm tra đúng size và độ sâu cắm.
- 3 Bôi keo Bôi keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng lên đầu ống và lòng phụ kiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất keo.
- 4 Lắp và giữ cố định Cắm ống vào hết độ sâu, giữ cố định theo thời gian nhà sản xuất keo khuyến cáo, lau sạch keo thừa.
- 5 Chờ keo khô Chờ keo khô theo khuyến cáo của nhà sản xuất keo rồi mới cho nước chạy thử.
Câu hỏi thường gặp
Chọn size thế nào cho đúng đường ống đang dùng?
Đối chiếu size và hệ tiêu chuẩn của ống hiện có trước khi chọn. Sản phẩm có các size 20, 25, 32, 40 và 50.
Nên đặt phụ kiện ở vị trí nào trong hệ thống?
Phù hợp tại đoạn đường ống cần đổi hướng 45 độ, chẳng hạn trên đường hồi, hệ lọc Sump hoặc tuyến ống xử lý nước.
Sản phẩm được nối với ống bằng cách nào?
Sản phẩm sử dụng kiểu nối dán keo với keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng.
Có file 3D/CAD để kiểm tra bố trí đường ống không?
Có file 3D/CAD theo từng size. Trang còn có ảnh xoay 360 độ, catalogue PDF và tờ rơi PDF.
Áp lực danh định của sản phẩm là bao nhiêu?
Theo bảng thông số đã duyệt của hãng, áp lực danh định là PN16.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 20 – 50 mm |
|---|---|
| Quy đổi DN | DN15 – DN40 |
| Vật liệu | uPVC |
| Kiểu nối | Dán keo (Socket) |
| Tiêu chuẩn | DIN / ANSI SCH40 |
| Áp lực danh định | PN16 |
| Size đặt theo yêu cầu | 16 · 63 mm — liên hệ đặt hàng |
| Mã hãng | 217 |
Bảng kích thước
| Size (mm) | DN | D | L |
|---|---|---|---|
| 20 | DN15 | 27 | 39.3 |
| 25 | DN20 | 33 | 46.7 |
| 32 | DN25 | 40.5 | 56.5 |
| 40 | DN32 | 49.1 | 68 |
| 50 | DN40 | 61 | 82 |
| 63 | DN50 | 75.1 | 101 |
Bản vẽ kỹ thuật
Bấm để xem lớn
Bảng kích thước đầy đủ (đơn vị: mm)
| Size (mm) | DN | D | d | l | L | H | PN | Khối lượng (g) | Mã sản phẩm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | DN15 | 27 | 19 | 16.5 | 39.3 | 48.7 | 16 | 17 | 217UD16G-20 | |
| 25 | DN20 | 33 | 24 | 19 | 46.7 | 58 | 16 | 28.3 | 217UD16G-25 | |
| 32 | DN25 | 40.5 | 30 | 22.5 | 56.5 | 68.1 | 16 | 44.7 | 217UD16G-32 | |
| 40 | DN32 | 49.1 | 38 | 26.5 | 68 | 81.2 | 16 | 70.4 | 217UD16G-40 | |
| 50 | DN40 | 61 | 46 | 31.5 | 82 | 96 | 16 | 124.8 | 217UD16G-50 | |
| 63 | DN50 | 75.1 | 60 | 38 | 101 | 118 | 16 | 204.9 | 217UD16G-63 | Đặt theo yêu cầu |